Dựng vợ gả chồng

Direct English translation

Take a wife, marry off a husband.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc lo liệu, sắp đặt chuyện hôn nhân cho con cháu hoặc người mình trách nhiệm chăm nom, đỡ đầu. Thường dùng để nói đến trách nhiệm của người lớn trong việc gây dựng gia thất cho lớp trẻ.
English explanation
Refers to arranging marriage for one’s children, descendants, or those under one’s care. It is commonly used to describe the responsibility of elders in helping the younger generation establish a family.